TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ingiuria

danh từ giống cái
/inˈd͡ʒu.rja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ingiuria · số nhiều: le ingiurie

ingiuria nghĩa là lời xúc phạm.

Cũng là một dạng biến đổi của ingiuriare — Làm nhục, xúc phạm.

Nghĩa của ingiuria

Danh từ · giống cái

  1. Lời xúc phạm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingiuria

Đồng nghĩa

Họ từ của ingiuria

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ injury, injustice, wrong; offence/offense; insult, abuse, affront

Câu hỏi thường gặp

ingiuria nghĩa là gì?

ingiuria (danh từ) nghĩa là lời xúc phạm.

ingiuria là giống đực hay giống cái?

ingiuria là danh từ giống cái: l'ingiuria, số nhiều le ingiurie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.