Ốm tiếng Ý là gì?
"ốm" trong tiếng Ý là malato (tính từ), magro (tính từ), pelle e ossa (tính từ).
malato Tính từ
/maˈla.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh, ốm.
- Sei malato. Devi riposarti. Bạn bị ốm. Bạn phải nghỉ ngơi
- Dica loro che è malato. Nói với họ cậu bị ốm.
magro Tính từ
/ˈma.ɡro/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ốm, gầy.
pelle e ossa Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gầy, ốm, ròm, còm.
scarnito Tính từ
/skarˈni.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gầy, ốm, ròm, còm.
scheletrico Tính từ
/skeˈlɛ.tri.ko/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gầy, ốm, ròm, còm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ốm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ốm tiếng Ý là gì?
"ốm" trong tiếng Ý là malato (tính từ), magro (tính từ), pelle e ossa (tính từ).