Pháo đài tiếng Ý là gì?
"pháo đài" trong tiếng Ý là forte (danh từ), fortezza (danh từ), ridotta (danh từ).
il forte Danh từ · giống đực
/ˈfɔr.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháo đài.
la fortezza Danh từ · giống cái
/forˈtet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháo đài.
la ridotta Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháo đài.
la rocca Danh từ · giống cái
/ˈrɔk.ka/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháo đài.
la bicocca Danh từ · giống cái
/biˈkɔk.ka/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháo đài.
il fortilizio Danh từ · giống đực
/for.tiˈlit.t͡sjo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháo đài.
il fortino Danh từ · giống đực
/forˈti.no/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháo đài.
la piazzaforte Danh từ · giống cái
/pjat.t͡saˈfɔr.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháo đài.
Câu hỏi thường gặp
Pháo đài tiếng Ý là gì?
"pháo đài" trong tiếng Ý là il forte (danh từ), la fortezza (danh từ), la ridotta (danh từ).