Con tiếng Ý là gì?
"con" trong tiếng Ý là un (mạo từ), figlio (danh từ), bambino (danh từ).
un Mạo từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...
- Lei ha un figlio che è medico. Bà ấy có con trai là thầy thuốc.
il figlio Danh từ · giống đực
/ˈfiʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ, con.
- Il loro figlio si chiama John. Con trai họ tên là John.
- Tom ha un figlio che è dentista. Tom có một người con trai làm nghề nha sĩ.
il bambino Danh từ · giống đực
/bamˈbi.no/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con.
- Sono sposata e ho due bambini. Tôi có chồng và hai đứa con.
la figlia Danh từ · giống cái
/ˈfiʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ, con.
- Tom ha un figlio che è dentista. Tom có một người con trai làm nghề nha sĩ.
- Incoraggiò suo figlio a studiare più duramente. Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn.
il figliolo Danh từ · giống đực
/fiʎˈʎɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con trai, con (gọi trìu mến)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "con" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Con tiếng Ý là gì?
"con" trong tiếng Ý là un (mạo từ), il figlio (danh từ), il bambino (danh từ).