Việc tiếng Ý là gì?
"việc" trong tiếng Ý là affare (danh từ), faccenda (danh từ), argomento (danh từ).
l'affare Danh từ · giống đực
/afˈfa.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc, công việc.
- Gli affari stanno migliorando. Công việc kinh doanh đang cải thiện.
- Non sono affari vostri. Không phải việc của bạn.
la faccenda Danh từ · giống cái
/fatˈt͡ʃɛn.da/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc.
l'argomento Danh từ · giống đực
/ar.ɡoˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "việc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Việc tiếng Ý là gì?
"việc" trong tiếng Ý là l'affare (danh từ), la faccenda (danh từ), l'argomento (danh từ).