estraneo
đi với mạo từ: l'estraneo · số nhiều: gli estranei
estraneo nghĩa là người ngoài.
Nghĩa của estraneo
Danh từ · giống đực
- Người ngoài.
Dạng từ của estraneo
| Giống cái | estranea |
| Giống cái số nhiều | estranee |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với estraneo
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với estraneo
- Noi non siamo estranei. Chúng tôi không phải là người lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3556561
- Noi non siamo estranee. Chúng tôi không phải là người lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3556563
- Non siamo estranei. Chúng tôi không phải là người lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3556560
- Non siamo estranee. Chúng tôi không phải là người lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3556562
- La tua gentilezza verso gli estranei riflette il tuo grande cuore. Sự tốt bụng của cậu dành cho người lạ phản ánh trái tim to lớn của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483921
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ extraneous or foreign (to); unrelated (to), unconnected (with)
- Danh từ outsider, stranger
Câu hỏi thường gặp
estraneo nghĩa là gì?
estraneo (danh từ) nghĩa là người ngoài.
estraneo là giống đực hay giống cái?
estraneo là danh từ giống đực: l'estraneo, số nhiều gli estranei.