TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

estraneo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/esˈtra.ne.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'estraneo · số nhiều: gli estranei

estraneo nghĩa là người ngoài.

Nghĩa của estraneo

Danh từ · giống đực

  1. Người ngoài.

Dạng từ của estraneo

Giống cáiestranea
Giống cái số nhiềuestranee

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với estraneo

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với estraneo

  • Noi non siamo estranei. Chúng tôi không phải là người lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3556561
  • Noi non siamo estranee. Chúng tôi không phải là người lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3556563
  • Non siamo estranei. Chúng tôi không phải là người lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3556560
  • Non siamo estranee. Chúng tôi không phải là người lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3556562
  • La tua gentilezza verso gli estranei riflette il tuo grande cuore. Sự tốt bụng của cậu dành cho người lạ phản ánh trái tim to lớn của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483921

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ extraneous or foreign (to); unrelated (to), unconnected (with)
  • Danh từ outsider, stranger

Câu hỏi thường gặp

estraneo nghĩa là gì?

estraneo (danh từ) nghĩa là người ngoài.

estraneo là giống đực hay giống cái?

estraneo là danh từ giống đực: l'estraneo, số nhiều gli estranei.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.