TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ostacolare

/os.ta.koˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

ostacolare nghĩa là cản trở, ngăn cản.

Nghĩa của ostacolare

Động từ

  1. Cản trở, ngăn cản.

Chia động từ ostacolare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ostacolatoDanh động từ: ostacolando

Hiện tại presente

  • io ostacolo
  • tu ostacoli
  • lui/lei ostacola
  • noi ostacoliamo
  • voi ostacolate
  • loro ostacolano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ostacolato
  • tu hai ostacolato
  • lui/lei ha ostacolato
  • noi abbiamo ostacolato
  • voi avete ostacolato
  • loro hanno ostacolato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ostacolavo
  • tu ostacolavi
  • lui/lei ostacolava
  • noi ostacolavamo
  • voi ostacolavate
  • loro ostacolavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ostacolai
  • tu ostacolasti
  • lui/lei ostacolò
  • noi ostacolammo
  • voi ostacolaste
  • loro ostacolarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ostacolerò
  • tu ostacolerai
  • lui/lei ostacolerà
  • noi ostacoleremo
  • voi ostacolerete
  • loro ostacoleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ostacolerei
  • tu ostacoleresti
  • lui/lei ostacolerebbe
  • noi ostacoleremmo
  • voi ostacolereste
  • loro ostacolerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ostacoli
  • che tu ostacoli
  • che lui/lei ostacoli
  • che noi ostacoliamo
  • che voi ostacoliate
  • che loro ostacolino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ostacolassi
  • che tu ostacolassi
  • che lui/lei ostacolasse
  • che noi ostacolassimo
  • che voi ostacolaste
  • che loro ostacolassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ostacola! (tu)
  • ostacoli! (lei)
  • ostacoliamo! (noi)
  • ostacolate! (voi)
  • ostacolino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ostacolare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to obstruct, hinder, get in the way of; to fetter

Câu hỏi thường gặp

ostacolare nghĩa là gì?

ostacolare (động từ) nghĩa là cản trở, ngăn cản.

Chia động từ ostacolare ở thì hiện tại thế nào?

io ostacolo, tu ostacoli, lui/lei ostacola, noi ostacoliamo, voi ostacolate, loro ostacolano. Phân từ quá khứ: ostacolato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.