TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tosto

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɔs.to/ giọng máy của trình duyệt

tosto nghĩa là cứng cỏi, gan lì, khó nhằn.

Nghĩa của tosto

Tính từ

  1. (khẩu ngữ) cứng cỏi, gan lì. (biên soạn)
  2. Khó nhằn. (biên soạn)

Dạng từ của tosto

Giống cái số íttosta
Giống đực số nhiềutosti
Giống cái số nhiềutoste
So sánh nhấttostissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tosto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ at once, immediately
  • Tính từ swift, rapid, hurried; hard, tough, firm, hard-boiled, hardheaded, resistant, persistent, resilient, resolute, determined, dogged, sturdy, or rugged; difficult; badass

Câu hỏi thường gặp

tosto nghĩa là gì?

tosto (tính từ) nghĩa là cứng cỏi, gan lì, khó nhằn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.