TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Băng tiếng Ý là gì?

"băng" trong tiếng Ý là ghiaccio (danh từ), banda (danh từ), nastro (danh từ).

il ghiaccio Danh từ · giống đực

/ˈɡjat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, đá.

  • È fredda come il ghiaccio. Lạnh như băng vậy.
  • È freddo come il ghiaccio. Lạnh như băng vậy.

Xem đầy đủ từ "ghiaccio": giống, số nhiều, cách chia →

la banda Danh từ · giống cái

/ˈban.da/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, băng đảng.

Xem đầy đủ từ "banda": giống, số nhiều, cách chia →

il nastro Danh từ · giống đực

/ˈnas.tro/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, băng từ.

Xem đầy đủ từ "nastro": giống, số nhiều, cách chia →

la fascia Danh từ · giống cái

/ˈfaʃ.ʃa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng.

Xem đầy đủ từ "fascia": giống, số nhiều, cách chia →

la benda Danh từ · giống cái

/ˈbɛn.da/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, băng giữ, băng bó.

Xem đầy đủ từ "benda": giống, số nhiều, cách chia →

la cricca Danh từ · giống cái

/ˈkrik.ka/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, băng đảng.

Xem đầy đủ từ "cricca": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "băng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Băng tiếng Ý là gì?

"băng" trong tiếng Ý là il ghiaccio (danh từ), la banda (danh từ), il nastro (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.