fiumana
danh từ giống cái
/fjuˈma.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fiumana · số nhiều: le fiumane
fiumana nghĩa là đám đông.
Nghĩa của fiumana
Danh từ · giống cái
- Đám đông.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fiumana
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ torrent (river in flood); flood; crowd; female equivalent of fiumano
Câu hỏi thường gặp
fiumana nghĩa là gì?
fiumana (danh từ) nghĩa là đám đông.
fiumana là giống đực hay giống cái?
fiumana là danh từ giống cái: la fiumana, số nhiều le fiumane.