TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fiumana

danh từ giống cái
/fjuˈma.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fiumana · số nhiều: le fiumane

fiumana nghĩa là đám đông.

Nghĩa của fiumana

Danh từ · giống cái

  1. Đám đông.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fiumana

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ torrent (river in flood); flood; crowd; female equivalent of fiumano

Câu hỏi thường gặp

fiumana nghĩa là gì?

fiumana (danh từ) nghĩa là đám đông.

fiumana là giống đực hay giống cái?

fiumana là danh từ giống cái: la fiumana, số nhiều le fiumane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.