TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Đông tiếng Ý là gì?

"đông" trong tiếng Ý là est (danh từ), oriente (danh từ), gelato (tính từ).

l'est Danh từ · giống đực

/ˈɛst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông, phía đông, hướng đông, phương đông.

  • Il vento sta soffiando verso est. Gió đang thổi về hướng đông.

Xem đầy đủ từ "est": giống, số nhiều, cách chia →

l'oriente Danh từ · giống đực

/oˈrjɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông, phía đông, hướng đông, phương đông.

Xem đầy đủ từ "oriente": giống, số nhiều, cách chia →

gelato Tính từ

/d͡ʒeˈla.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông.

Xem đầy đủ từ "gelato": giống, số nhiều, cách chia →

l'inverno Danh từ · giống đực

/inˈvɛr.no/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùa đông, đông.

  • Mi chiedo spesso se il mio catorcio sopravviverà a un altro inverno. Tôi thường tự hỏi liệu chiếc xe cũ của mình có trụ được qua một mùa đông nữa không.
  • Ci sono quattro stagioni in un anno: primavere, estate, autunno e inverno. Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.

Xem đầy đủ từ "inverno": giống, số nhiều, cách chia →

numeroso Tính từ

/nu.meˈro.zo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông, nhiều.

Xem đầy đủ từ "numeroso": giống, số nhiều, cách chia →

orientale Tính từ

/o.rjenˈta.le/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông.

Xem đầy đủ từ "orientale": giống, số nhiều, cách chia →

ghiacciato Tính từ

/ɡjatˈt͡ʃa.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông.

Xem đầy đủ từ "ghiacciato": giống, số nhiều, cách chia →

il levante Danh từ · giống đực

/leˈvan.te/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông, phía đông, hướng đông, phương đông.

Xem đầy đủ từ "levante": giống, số nhiều, cách chia →

affollato Tính từ

/af.folˈla.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông.

Xem đầy đủ từ "affollato": giống, số nhiều, cách chia →

popoloso Tính từ

/po.poˈlo.zo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông, đông đảo.

Xem đầy đủ từ "popoloso": giống, số nhiều, cách chia →

congelato Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông.

  • Sami ha messo il sandwich congelato dentro al microonde. Sami cho sandwich đông lạnh vào trong lò vi sóng.

Xem đầy đủ từ "congelato": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đông tiếng Ý là gì?

"đông" trong tiếng Ý là l'est (danh từ), l'oriente (danh từ), gelato (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.