TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sbattere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈzbat.te.re/ giọng máy của trình duyệt

sbattere nghĩa là đập mạnh, đóng sầm, đánh.

Nghĩa của sbattere

Động từ

  1. Đập mạnh, đóng sầm (sbattere la porta) (biên soạn)
  2. Đánh (trứng) (biên soạn)
  3. Va, đụng. (biên soạn)

Chia động từ sbattere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sbattutoDanh động từ: sbattendo

Hiện tại presente

  • io sbatto
  • tu sbatti
  • lui/lei sbatte
  • noi sbattiamo
  • voi sbattete
  • loro sbattono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sbattuto
  • tu hai sbattuto
  • lui/lei ha sbattuto
  • noi abbiamo sbattuto
  • voi avete sbattuto
  • loro hanno sbattuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sbattevo
  • tu sbattevi
  • lui/lei sbatteva
  • noi sbattevamo
  • voi sbattevate
  • loro sbattevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sbattei
  • tu sbattesti
  • lui/lei sbatté
  • noi sbattemmo
  • voi sbatteste
  • loro sbatterono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sbatterò
  • tu sbatterai
  • lui/lei sbatterà
  • noi sbatteremo
  • voi sbatterete
  • loro sbatteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sbatterei
  • tu sbatteresti
  • lui/lei sbatterebbe
  • noi sbatteremmo
  • voi sbattereste
  • loro sbatterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sbatta
  • che tu sbatta
  • che lui/lei sbatta
  • che noi sbattiamo
  • che voi sbattiate
  • che loro sbattano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sbattessi
  • che tu sbattessi
  • che lui/lei sbattesse
  • che noi sbattessimo
  • che voi sbatteste
  • che loro sbattessero

Mệnh lệnh imperativo

  • sbatti! (tu)
  • sbatta! (lei)
  • sbattiamo! (noi)
  • sbattete! (voi)
  • sbattano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sbattere

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với sbattere

Câu ví dụ với sbattere

  • Ho sbattuto le palpebre. Tôi chớp mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6130651

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to beat; to bump hard into; to throw; to fling; to hurl; to close with force, to slam; to shake or agitate repeatedly; to whisk (eggs); to whip (cream, etc.); (also with in) to ship or transfer (someone) (to a distant or unwelcoming place)

Câu hỏi thường gặp

sbattere nghĩa là gì?

sbattere (động từ) nghĩa là đập mạnh, đóng sầm, đánh.

Chia động từ sbattere ở thì hiện tại thế nào?

io sbatto, tu sbatti, lui/lei sbatte, noi sbattiamo, voi sbattete, loro sbattono. Phân từ quá khứ: sbattuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.