Từ tiếng Ý bắt đầu bằng chữ K
23 mục từ bắt đầu bằng chữ K, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách
- Kaohsiungcao hùng
- karaokecaraôkê, ca-rô-kê
- Katmanducát-man-đu
- Kazakistanka-dắc-xtan, ca-dắc-xtăng
- Kentuckyken-tắc-ki, ken-tấc-ki
- Kenyakê-ni-a
- ketchupnước xốt cà chua, tương cà
- khanhãn, khả hãn
- Khartumkhắc-tum
- khmertiếng khơ-me, tiếng khmer
- Kievki-ép, cơ phụ
- killerkẻ ám sát, kẻ giết người, người giết
- kilo-ki-lô
- Kirghizistancư-rơ-gư-xtan, cư-rơ-gư-dơ-xtan
- kiwitrái ki wi, trái dương đào
- koalagấu túi
- kokoonlinh dương đầu bò
- kolchoznông trường tập thể
- Kosovocô-xô-vô
- Kossovocô-xô-vô
- Kuala Lumpurcát long pha, cu-a-la lăm-pơ
- kumquatkim quất, quất
- Kyivki-ép, cơ phụ