Từ tiếng Ý bắt đầu bằng chữ N
304 mục từ bắt đầu bằng chữ N, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/2
- nailonni lông, ni-lông
- Nairobinai-rô-bi
- nanangười lùn
- Nanchinonam kinh
- nanismohội chứng lùn, chứng thấp lùn
- nanochú lùn, người lùn, na-nô
- nanogrammonanôgam
- nanometronanômét
- nanotecnologiacông nghệ nano
- Napoleonenã phá luân, napôlêông
- Napolina-pô-li
- nappangù
- narcisothủy tiên, thuỷ tiên
- narcosisự gây mê
- narcoticoma túy
- naricelỗ mũi
- narrarekể lại, thuật lại
- narratorengười dẫn chuyện
- narvalokì lân biển
- nasceresinh
- nascitasự sinh đẻ, đầu, sự ra đời
- nasconderegiấu, che giấu, che đậy
- nascondersinấp, núp
- nascondiglio
- nascondinotrốn tìm, ú tim
- nascostoẩn
- nasomũi
- nastroruy-băng, băng, băng từ
- nastro adesivobăng dính, băng dán
- nastro trasportatorebăng chuyền, băng tải
- nasturziocải xoong
- Natalenô-en, giáng sinh
- natalizio
- natantethuyền
- natarebơi, tắm
- Natelđiện thoại di động, điện thoại cầm tay
- naticamông
- naturangoài trời, tự nhiên, tính
- natura mortatranh tĩnh vật, tĩnh vật hoạ
- naturaletự nhiên, không có ga
- naturalizzazionenhập tịch
- naturalmentetất nhiên, dĩ nhiên
- naturismochủ nghĩa khỏa thân
- Nauruna-u-ru
- nauseabuồn nôn
- nauseantetởm, gớm
- nauticasự điều hướng, sự đi biển
- nauticohàng hải
- nautiloốc anh vũ
- navalehải quân, tàu bè
- navetàu thuỷ, tàu
- nave ammiragliasoái hạm
- nave da guerratàu chiến
- navettathoi
- navetta spazialetàu con thoi
- navicellasuốt
- navigantethuỷ thủ, lính thuỷ
- navigarelướt web, lướt mạng
- navigatorethuỷ thủ, lính thuỷ
- navigazionesự điều hướng, sự đi biển, hàng hải
- navigliotàu thuỷ, tàu
- Naypyidawnây-pi-tô
- nazificazionequốc xã hoá
- nazionaledân tộc, quốc gia
- nazionalismochủ nghĩa dân tộc, chủ nghĩa quốc gia
- nazionalitàquốc tịch
- nazionalizzarequốc hữu hoá
- nazionalsocialismochủ nghĩa quốc xã
- nazionedân tộc, quốc dân, quốc gia
- Nazioni Uniteliên hiệp quốc, liên hợp quốc
- nazismochủ nghĩa quốc xã
- nazistaquốc xã
- nevề điều đó, trong số đó, từ đó
- neanchethậm chí không, cũng không
- nebbiasương mù
- nebbiosocó sương mù
- nebulosatinh vân
- necessariocần, cần thiết
- necessitarecần phải, thiếu
- necessitànhu cầu, sự cần thiết
- necrologiocáo phó
- necrosihoại tử
- negarechối, chối bỏ
- negativotiêu cực, âm
- negligentebất cẩn
- negligenzasự bất cẩn, tính cẩu thả
- negligerebỏ lơ, bỏ mặc
- negoziarethương thuyết, đàm phán
- negoziatosự đàm phán
- negoziazionesự đàm phán
- negoziocửa hàng, hiệu
- negromọi đen
- nelIn + il: trong, ở trong (nel cassetto — trong ngăn kéo)
- nel bene e nel maledù tốt hay xấu
- nel corso ditrong, trong lúc
- nellaIn + la: trong, ở trong (nella stanza — trong phòng)
- nella buona e nella cattiva sortedù tốt hay xấu
- nembomây, mây mưa
- Nembo Kidsiêu nhân
- nemicokẻ thù, kẻ địch
- nemmenothậm chí không, cũng không
- neonốt ruồi, mụt ruồi
- neodimioneođim
- neolatinorôman
- neonneon, nê-ông
- neonatotrẻ sơ sinh, mới sinh
- Nepalnê-pan
- nerboroi
- nerongười da đen, đen, đen thui
- nero come la pecetối om, tối thui
- nervothần kinh
- nervo vagothần kinh lang thang
- nervosohồi hộp
- nespolanhót tây
- nespolonhót tây
- nessokết nối
- nessunokhông ai, không
- nettarelau, làm sạch, mật hoa
- Nettunosao hải vương
- neurophòng khám thần kinh, nhà thương điên
- neurocitotế bào thần kinh, nơ-ron
- neurologiathần kinh học
- neuroscienzakhoa học thần kinh
- neutraletrung lập
- neutralitàtrung lập
- neutralizzaretrung lập hóa, trung hòa
- neutrogiống trung
- neutronenơtron
- nevetuyết
- nevicarecó tuyết rơi
- nevosotháng băng tuyết
- New Yorkniu oóc, nữu ước
- nicchiahốc, ổ
- Niccolònicôla
- nichilismochủ nghĩa hư vô, tư tưởng đoạn diệt
- Nicolanicôla
- Nicosiani-cô-xi-a
- nicotinanhựa thuốc, nicôtin
- nidotổ, ổ
- nientekhông có gì, không có chi
- nietzschianonít-sơ
- Nigerni-giê
- Nigeriani-giê-ri-a
- Nilonhĩ lô
- nimbohào quang
- ninfeasúng
- ninjanhẫn giả
- ninnareru
- nipotecháu, cháu trai, cháu nội
- nippofiliathân nhật bản, chuộng nhật bản
- nipponiconhật, thuộc nhật
- nitrirehí
- nitritohí
- nittereutelửng chó
- nitticoravạc
- nokhông, không phải
- nobilecao quý, cao thượng
- nobiltàquí tộc
- noccakhớp
- nocciolahạt phỉ
- nocciolina
- nocciololõi, tâm, trung tâm
- noceóc chó, đậu
- noce di acagiùhạt điều, hạt đào lộn hột
- noce di coccodừa
- noce moscatahạt nhục đậu khấu
- nocivođộc hại
- nodonút, nơ
- noichúng tôi, chúng ta
- noianỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán
- noiosochán
- noleggiarethuê, mướn
- nomadengười dân du mục
- nometên
- nome d'artenghệ danh
- nome da nubilenhũ danh
- nome da ragazzanhũ danh
- nome di battesimotên thánh
- nome in codicemật danh, tên mã
- nome propriodanh từ riêng
- nome sostantivodanh từ
- nomenclaturadanh pháp
- nominalizzazionedanh từ hoá
- nominarechọn, gọi
- nominativonguyên cách, danh cách
- nonkhông, chẳng, vô
- non ancorachưa
- non c'è di chekhông có chi, không có gì, không sao đâu
- non capiscotôi không hiểu
- non ci piovechắc chắn
- non dire gatto se non ce l'hai nel saccođếm cua trong lỗ
- non lo sotôi không biết, mình không biết
- non-metallophi kim
- nonchécũng như
- nonnabà, bà ngoại
- nonna maternabà ngoại
- nonna paternabà nội
- nonnoông, ôông
- nonno maternoông ngoại
- nonno paternoông nội