Từ tiếng Ý bắt đầu bằng chữ F
623 mục từ bắt đầu bằng chữ F, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/4
- fapha
- fabbricanhà máy
- fabbricaresản xuất, chế tạo
- fabbro ferraiothợ rèn
- faccendaviệc
- facciamặt, thể diện
- facciale
- facetocợt nhả, tếu táo
- faciledễ dàng, dễ
- facitorengười làm, người chế tạo
- facocerolợn bướu
- facoltosogiàu
- facoltàtrường, đại học, phân khoa
- faggiocây gie gai
- fagianogà lôi, trĩ
- fagiolođậu
- fagottokèn fagôt
- fainachồn sồi
- falcelưỡi hái, liềm
- falce e martellobúa và liềm
- falcettoliềm
- falciarecắt, cắt cỏ, thu hoạch
- falcochim ưng, diều hâu, cắt
- falco pescatoreó cá, ưng biển
- falconecắt
- falegnamethợ mộc
- falenangài, bướm đêm
- fallaciangộ biện
- fallimentothất bại
- fallirethất bại
- fallitophá sản
- falsificarelàm giả
- falsosai
- falòđống lửa, lửa mừng
- famadanh tiếng, tiếng tăm
- fameđói
- famigeratokhét tiếng
- famigliagia đình, gia tộc
- famigliođầy tớ, người hầu
- familiarehọ hàng, người thân
- famosonổi tiếng, nổi danh, có tiếng
- fan
- fanaleđèn pha, pha
- fanalino di codađèn hậu
- fanatico
- fanciulla
- fanciullobé, em bé
- fanculo
- fandonialời nói dối
- fangobùn, sình
- fangosobùn lầy, lầy lội
- fantascienzakhoa học viễn tưởng, khoa học giả tưởng
- fantasiaphăng-tê-di, phăng-te-di
- fantasmama, ma quỉ
- fantasticagginesự mơ màng
- fantasticamentetuyệt vời
- fantasticaremơ mộng
- fantasticheriasự mơ màng
- fantebộ binh, bồi
- fanteriabộ binh
- fanteria di marinathủy quân lục chiến, lính thủy đánh bộ
- fantocciocon rối, bù nhìn
- fantoccio di nevengười tuyết
- Far Westviễn tây
- faraglionekhối đá tàn dư
- faraonepha-ra-ông
- farcela
- farcirenhét, nhồi
- farelàm, làm ra, chế tạo
- fare a scaricabarileđổ trách nhiệm, chuồi trách nhiệm
- fare affidamentotin cậy, dựa vào
- fare amiciziakết bạn
- fare attenzionecảnh giác, để ý, chú ý
- fare causathưa kiện, kiện
- fare fintagiả vờ
- fare il bronciobĩu, trề
- fare il passo più lungo della gambaliệu cơm gắp mắm
- fare l'abitudinequen, thói quen
- fare l'amorelàm tình, tán tỉnh ai, yêu
- faretraống tên, bao tên
- farfallabươm bướm, bướm
- farfallemì bươm bướm
- farfugliarelí nhí
- farinabột, phấn
- faringeyết hầu
- faringiteviêm họng
- farla
- farmacianhà thuốc, hiệu thuốc, dược khoa
- farmacistadược sĩ, dược sư, dược sĩ bào chế
- farmaco
- farmacodinamicadược lực học
- farmacognosiadược liệu học
- farmacologiadược lý học, dược học
- farmacovigilanzacảnh giác dược
- farniasồi
- farohải đăng, đèn biển, đèn pha
- farsa
- farsi
- farsi la barbacạo mặt, cạo râu
- fasciabăng, băng giữ, băng bó
- fasciaturabăng, băng giữ
- fascicolo
- fascinachùm, bó
- fascino
- fasciochùm, bó
- fascismochủ nghĩa phát xít
- fascistaphát xít, phần tử phát xít
- fascolartogấu túi
- fasegiai đoạn
- fasmidebọ que
- fast foodthức ăn nhanh, đồ ăn nhanh
- fastidio
- fastidiosophiền, phiền phức
- fasullogiả, nhái
- fatatiên nữ, nàng tiên
- fata madrinatiên đỡ đầu
- fatale
- fatica
- fatovận mệnh, túc mệnh, số phận
- fattosự thật, sự việc, xong
- fatto in casacây nhà lá vườn
- fattorethừa số, yếu tố, nhân tố
- fattoriatrang trại, nông trường
- fattucchieraphù thuỷ
- fatturahóa đơn, hoá đơn
- fauvismotrường phái dã thú
- favađậu tằm
- favotảng ong
- favolachuyện cổ tích, truyện cổ tích, chuyện
- favoloso
- favoniogió phơn
- favoreơn
- favoreggiarexúi bẩy, xúi giục
- favorirethích hơn
- favoritođược ưa thích
- faxđiện thư
- fazioneđảng phái
- fazzolettokhăn tay, mùi soa
- febbraiotháng hai
- febbresốt
- fecciacặn bã
- fecicứt, phân
- fedetín ngưỡng, tin, nhẫn cưới
- fedeletrung thành, chung thủy
- fedeltàlòng trung thành
- federale
- federazioneliên bang
- Federazione Russaliên bang nga
- fedina
- fegatogan
- felcedương xỉ
- feldmaresciallothống soái, thống tướng
- feldspatofenspat
- felicemừng, vui, tài tình
- felice anno nuovochúc mừng năm mới
- felicitare
- felicitàhạnh phúc, may mắn, phúc
- fellatioliếm dương vật
- felpa
- femminacái, nữ, mái
- femminilegiống cái, gái, nữ
- femminismochủ nghĩa nữ quyền
- femminuccia
- femorexương đùi
- fenderechẻ, xẻ
- fenicotterohồng hạc
- fenicottero rossohồng hạc mỹ
- fenneccáo fennec
- fenomenohiện tượng
- fenomenologiahiện tượng học
- fenotipokiểu hình
- feretroquan tài, hòm
- ferianghỉ lễ
- ferire
- feritathương tích, thương tật, vết thương
- feritobị thương, người bị thương
- fermacartebàn thẩm, chặn giấy
- fermagliosiết chặt
- fermaredừng lại, chặn lại, dừng
- fermarsidừng lại, dừng
- fermatatrạm, bến xe, nhà ga
- fermentarelên men
- fermentazionelên men
- fermođứng, đơ, chốt cửa
- feroce
- ferrosắt
- ferro battutosắt rèn
- ferro da stirobàn ủi, bàn là
- ferro di cavallomóng ngựa
- ferromagnetismosắt từ
- ferroviađường sắt, đường ray
- fertilemàu mỡ
- fertilizzantephân bón, phân
- fertilizzarebón
- fessalồn
- festatiệc, tiệc lớn, yến tiệc
- festa di compleannosinh nhật
- festantevui, vui vẻ
- festeggiarekỷ niệm, mừng
- festivalngày hội, đại hội liên hoan