Từ tiếng Ý bắt đầu bằng chữ Z
64 mục từ bắt đầu bằng chữ Z, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách
- zafferanonghệ tây
- zafferanonehồng hoa, rum
- Zagabriada-grép
- zainoba lô, cặp, cặp sách
- Zambiadăm-bi-a
- zampachân, cẳng, giò
- zampironenhang muỗi
- zampognakèn túi
- zamponechân giò, giò
- zanellarãnh
- zannarăng nanh, nanh, ngà
- zanzaramuỗi
- zanzarieramàn, mùng
- zappacuốc
- zarsa hoàng, nga hoàng
- zarinanữ sa hoàng, nữ nga hoàng
- zatterabè
- zebrangựa vằn
- zebùbò u, bò zebu
- zeccaxưởng đúc tiền, bét, ve
- zelantementehăng hái, sốt sắng
- zenitthiên đỉnh, cực điểm, điểm cao nhất
- zenzerogừng
- zeppanêm, chêm
- zeppolasự nói ngọng
- zerosố không, zêrô, không
- zero assolutođộ không tuyệt đối, không độ tuyệt đối
- Zeusdớt
- ziacô, dì
- zibettocầy
- zigotehợp tử
- Zimbabwedim-ba-bu-ê
- zincokẽm
- zingarodân gipsi, người di gan, người di-gan
- ziobác, chú
- zio paternobác, chú
- -zionehoá
- zitellabà cô già, gái già
- zitellongười chưa kết hôn
- zitongười chưa kết hôn
- zittocâm, câm mồm
- zoccolađĩ, gái điếm
- zoccolatalộp cộp, lọc cọc
- zoccologuốc, móng, ổ cắm điện
- zolfanellodiêm
- zolfolưu huỳnh
- zollettađường cục
- zombithây ma
- zonakhu vực, miền, vùng
- zona di guerravùng chiến sự, chiến trường
- zoothảo cầm viên, sở thú
- zoofiliaái thú
- zoologiađộng vật học
- zoologonhà động vật học
- zuccabí ngô, bí đỏ
- zucca vuota fa rumorethùng rỗng kêu to
- zuccherođường, chất đường
- zucchero di cannađường mía
- zucchero filatokẹo bông, kẹo bông gòn
- zuccherosongọt
- zucchinabí xanh
- zuppacanh, nước dùng
- zuppa d'avenacháo
- Zurigoxuy-rích