Từ tiếng Việt sang tiếng Ý: "… tiếng Ý là gì" — trang 16
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Ý xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 16/41
- lao động
- latinh
- lau
- lay
- lay ơn
- len
- leo
- li-bê-ri-a
- lich-ten-xtên
- linh cẩu
- linh dương
- linh dương hoẵng
- linh hoạt
- linh hồn
- linh miêu
- linh mục
- linh vật
- linh địa
- linh động
- linô
- liên bang
- liên bang nga
- liên cầu khuẩn
- liên hiệp
- liên hệ
- liên hợp quốc
- liên kết
- liên lạc
- liên minh
- liên minh châu phi
- liên minh châu âu
- liên quan
- liên quan đến
- liên tục
- liên từ
- liên âu
- liếm
- liềm
- liều
- liễu
- liệng
- liệt cường
- liệt dương
- liệt kê
- lo
- lo cho
- lo lắng
- lo âu
- loa
- loa kèn
- lon
- long diên hương
- long não
- loài
- loài người
- loét
- loại
- loại bỏ
- loại suy
- loại trừ
- loạn luân
- loạn thần
- loạt
- luciô
- luyện kim
- luyện ngục
- luân lý
- luân đôn
- luôn
- luôn luôn
- luận văn
- luận đề
- luật
- luật học
- luật pháp
- luật sư
- luồn ống
- ly
- ly dị
- ly hôn
- là
- lài
- làm
- làm buồn lòng
- làm bể
- làm bị thương
- làm chứng
- làm cỏ
- làm dịu
- làm gãy
- làm hoảng sợ
- làm hại
- làm hỏng
- làm lo lắng
- làm lại
- làm nhanh cho xong
- làm nhục
- làm phiền
- làm phấn khích
- làm quan tâm
- làm quá
- làm rõ
- làm thành
- làm thất vọng
- làm tiếc
- làm tốt lắm
- làm việc
- làm vui
- làm vỡ
- làm xong
- làm đầy
- làn đường
- làng
- lành nghề
- lào
- lá
- lá chắn
- lá lách
- lách
- lái
- lái xe tắc xi
- láng giềng
- láo
- láo xược
- lát mỏng
- lát-vi-a
- láy rền
- lâm thời
- lân cận
- lân quang
- lâu
- lâu đài
- lãi suất
- lãng mạn
- lãng phí
- lãnh chúa
- lãnh hải
- lãnh sự
- lãnh thổ
- lãnh đạm
- lãnh đạo
- lão thị
- lé
- lê
- lê minh
- lê-nin
- lê-xô-thô
- lên
- lên kế hoạch
- lên men
- lêô
- lí lẽ
- lí lịch
- lính
- lính cứu hỏa
- lính dù
- lính mới
- lính thuỷ
- lính đánh thuê
- lít
- lít-va
- lò
- lò bánh mì
- lò cao
- lò mổ
- lò nướng
- lò rèn
- lò sát sinh
- lò sưởi
- lò vi ba
- lò vi sóng
- lò vôi
- lò xo
- lòng
- lòng biết ơn
- lòng tốt
- lòng yêu mến
- lòng đường
- lòng đỏ
- lô-gíc
- lô hội
- lôgarit
- lôi
- lôi cuốn
- lôi kéo
- lông
- lông mi
- lông mày
- lông vũ
- lông xúc giác
- lôrensô
- lõi
- lõm
- lùi lại
- lùn
- lúa
- lúa mì
- lúa mạch
- lúc-xăm-bua
- lúc đó