Từ tiếng Việt sang tiếng Ý: "… tiếng Ý là gì" — trang 15
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Ý xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 15/41
- khối lượng
- khối núi
- khổ
- khổ sở
- khổng lồ
- khổng phu tử
- khổng tử
- khớp
- khớp xương
- khởi nghĩa
- khởi động
- khởi động lại
- khủng bố
- khủng hoảng
- khủng hoảng tài chính
- khủng khiếp
- khứu giác
- ki
- ki-lô-mét
- ki-tô
- ki-ép
- ki-ốt
- kia
- kilôgam
- kim
- kim cương
- kim cương thừa
- kim loại
- kim ngưu
- kim quất
- kim tinh
- kim tự tháp
- kinh cầu nguyện
- kinh khủng
- kinh nghiệm
- kinh nguyệt
- kinh thánh
- kinh tuyến
- kinh tế
- kinh tế học
- kinh tế xã hội
- kinh tởm
- kinh điển
- kinh độ
- kiên nhẫn
- kiên trì
- kiêu
- kiêu căng
- kiêu ngạo
- kiếm
- kiếm cho
- kiếm sống
- kiến
- kiến giải
- kiến sư tử
- kiến thức
- kiến trúc
- kiến trúc sư
- kiếng
- kiết
- kiết lị
- kiều mạch
- kiểm duyệt
- kiểm soát
- kiểm tra
- kiểu
- kiểu hình
- kiện
- kiện hàng
- kiệt tác
- kèn
- kèn fagôt
- kèn túi
- kèn ôboa
- kém hơn
- kén
- kén chọn
- kéo
- kéo dài
- kéo theo
- kép
- két
- két sắt
- kê
- kê-ni-a
- kênh
- kênh đào
- kêu lên
- kêu điện thoại
- kì cục
- kì dị
- kì giông
- kì học
- kì lân
- kì lân biển
- kì lạ
- kì quái
- kì sau
- kì đà
- kìm
- kình ngư
- kí
- kí lô
- kí sinh trùng
- kí sinh trùng học
- kí tên
- kí túc xá
- kí tự
- kí ức
- kích hoạt
- kích thích
- kích thước
- kính
- kính chắn gió
- kính cẩn
- kính hiển vi
- kính lúp
- kính mắt
- kính râm
- kính thiên văn
- kính viễn vọng
- kính vạn hoa
- kính áp tròng
- ký giả
- ký tên
- kĩ thuật
- kĩ thuật cơ khí
- kĩ thuật viên
- kĩ trị
- kẹo
- kẹo bông gòn
- kẹo bơ cứng
- kẹo cao su
- kẹo mút
- kẹo sô-cô-la
- kẹt xe
- kẻ buôn ma túy
- kẻ cướp
- kẻ cắp
- kẻ giết người
- kẻ mối lái
- kẻ nói dối
- kẻ phản bội
- kẻ thua cuộc
- kẻ thù
- kẻ thất bại
- kẻ trộm
- kẻ tâm thần
- kẻ xâm lược
- kẻ ám sát
- kẻ địch
- kẻng tam giác
- kẽm
- kế hoạch
- kế toán
- kết bạn
- kết cấu
- kết hôn
- kết hợp
- kết liễu
- kết luận
- kết nối
- kết quả
- kết thúc
- kết thúc có hậu
- kết thật
- kết án
- kền kền
- kể
- kể lại
- kễnh
- kệ sách
- kỉ luật
- kỉ lục
- kỉ nguyên
- kị khí
- kị mã
- kị sĩ
- kịch
- kịch bản
- kỳ cục
- kỳ diệu
- kỳ quái
- kỵ binh
- kỷ niệm
- kỹ sư
- kỹ thuật
- kỹ thuật số
- la bàn
- la cà
- la-da-rô
- la hét
- la mã
- la-va-bô
- lai hoá
- lan
- lang thang
- lanh
- lanh lợi
- lao móc