Từ tiếng Việt sang tiếng Ý: "… tiếng Ý là gì" — trang 14
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Ý xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 14/41
- in
- in thạch bản
- in-tơ-nét
- in đá
- in-đô-nê-xi-a
- inh
- inhaxiô
- ion
- ireland
- iriđi
- kem
- kem chống nắng
- kem que
- kem đánh răng
- keo
- keo kiệt
- keo ong
- khai
- khai thác
- khay
- khen ngợi
- khi
- khi nào
- khi ấy
- khinh bỉ
- khinh khí
- khinh khí cầu
- khinh tội
- khiêm tốn
- khiên
- khiên cưỡng
- khiến chú ý
- kho
- kho báu
- kho bạc
- kho hàng
- khoa học
- khoa học gia
- khoa học máy tính
- khoa học thần kinh
- khoai
- khoai lang
- khoai mì
- khoai môn
- khoai sọ
- khoai tây
- khoai tây chiên
- khoan
- khoe
- khoe khoang
- khoá
- khoá học
- khoác lác
- khoái lạc
- khoáng sản
- khoáng vật
- khoáng vật học
- khoáy
- khoét
- khoả thân
- khoản chi
- khoảng
- khoảng cách
- khoảng một nghìn
- khoảng một trăm
- khoảnh khắc
- khu
- khu phố
- khu trục hạm
- khu tự quản
- khu vực
- khung
- khung chậu
- khung thành
- khung tranh
- khuy
- khuynh hướng
- khuyên
- khuyên bảo
- khuyên tai
- khuyển
- khuôn mẫu
- khuấy
- khuếch đại
- khuỷu tay
- khàn
- khá
- khá lâu
- khá nhiều
- khác
- khác nhau
- khác thường
- khách
- khách du lịch
- khách hàng
- khách sáo
- khách sạn
- khái
- khái niệm
- khám
- khám phá
- kháng nguyên
- kháng sinh
- kháng thể
- khát
- khâm phục
- khâu
- khéo
- khéo léo
- khét tiếng
- khí
- khí cầu
- khí hậu
- khí hậu học
- khí lí tưởng
- khí quyển
- khí quản
- khí tê
- khí áp kế
- khí đốt
- khích lệ
- khó
- khó khăn
- khó tin
- khó tính
- khóa
- khóc
- khói
- khóm
- khô
- khôi hài
- khôi phục
- khôn
- khôn ngoan
- không
- không ai
- không bao giờ
- không biết
- không bào
- không có
- không có chi
- không có giá trị
- không có gì
- không dám
- không gian
- không gian tên
- không khí
- không lực
- không may
- không ngờ
- không ngừng
- không quân
- không sao
- không sao đâu
- không thoải mái
- không thôi
- không thể
- không thể chấp nhận
- không thể cưỡng lại
- không-thời gian
- không tặc
- không xương sống
- không đúng
- không động đậy
- khùng
- khúc côn cầu
- khúc quanh
- khăn
- khăn choàng cổ
- khăn quàng
- khăn tay
- khăn ăn
- khăn đóng
- khăng khăng
- khạc nhổ
- khả kiến
- khải huyền
- khảo cổ học
- khảo thí
- khẩn cấp
- khẩn cầu
- khẩu cầm
- khẩu phần
- khẩu âm
- khắc phục
- khắc-tum
- khẳng định
- khẽ
- khế
- khế ước
- khỉ
- khỉ mặt chó
- khỉ thật
- khỉ đầu chó
- khỉ đột
- khịt
- khỏe mạnh
- khỏi
- khố
- khối