Từ tiếng Việt sang tiếng Ý: "… tiếng Ý là gì" — trang 11
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Ý xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 11/41
- giải pháp thay thế
- giải phóng
- giải phẫu học
- giải quyết
- giải thoát
- giải thích
- giải thích rõ
- giải thưởng
- giải trí
- giải tán
- giải tích
- giảm
- giảm bớt
- giảm giá
- giảm tốc
- giản dị
- giản đơn
- giản đồ
- giảng viên
- giấc mơ
- giấc mơ mĩ
- giấc ngủ
- giấm
- giấm trắng
- giấu
- giấu giếm
- giấy
- giấy bạc
- giấy bồi
- giấy chứng nhận
- giấy nhám
- giấy phép
- giấy thông hành
- giấy vệ sinh
- giẫm
- giận
- giặt
- giẻ
- giếng
- giết
- giết người
- giền
- giọng
- giọng nói
- giọng điệu
- giọt
- giỏ
- giỏi
- giống
- giống cái
- giống nhau
- giống như
- giống thép
- giống trung
- giống đực
- giội
- giới
- giới chức
- giới hạn
- giới luật
- giới thiệu
- giới trẻ
- giới tính
- giới từ
- giờ
- giờ cao điểm
- giờ thì
- giục
- giữ
- giữa
- glucozơ
- goa-tê-ma-la
- gom
- gom góp
- gom lại
- grê-na-đa
- grêgôriô
- grơn-len
- gu
- guốc
- gà
- gà mái
- gà trống
- gà tây
- gà đẻ trứng vàng
- gàu
- gác
- gác xép
- gác-đờ-bu
- gái
- gái già
- gái mại dâm
- gánh nặng
- gáy
- gân
- gây
- gây bất an
- gây hứng thú
- gây sốc
- gây tử vong
- gã
- gãi
- gãy xương
- gì
- gìn giữ
- gò
- góc
- góc nhìn
- góc nhọn
- góc phương vị
- góc vuông
- gói
- gót
- gót chân
- gôn
- gõ
- gõ kiến
- găm-bi-a
- găng tay
- gươm
- gương
- gương chiếu hậu
- gạch
- gạch chân
- gạch dưới
- gạch đít
- gạo lứt
- gạt tàn
- gảy
- gấm
- gấp
- gấp đôi
- gấu
- gấu bông
- gấu bắc cực
- gấu chó
- gấu lợn
- gấu mèo
- gấu ngựa
- gấu nước
- gấu trắng
- gấu túi
- gầm
- gần
- gần như
- gần đây
- gầy
- gập
- gật
- gật đầu
- gậy
- gậy chống
- gắng
- gặp
- gặp gỡ
- gặp lại
- gặt
- gọi
- gọi lại
- gọi tên
- gọi điện
- gọi điện thoại
- gọt
- gốc
- gốc tự do
- gối
- gối dựa
- gối xếp
- gốm
- gỗ
- gớm
- gỡ lỗi
- gừng
- gửi
- gửi tiếp
- hai
- hai mươi
- hai mươi hai
- hai mươi mốt
- halloween
- ham
- hang
- hawaii
- hay
- hay là
- hen
- hen suyễn
- heo
- heo rừng
- heo đất
- hi sinh
- hilariô
- hiđrocacbon
- hiếm
- hiến binh
- hiến pháp
- hiếp dâm
- hiếu chiến
- hiếu khách