Từ tiếng Việt sang tiếng Ý: "… tiếng Ý là gì" — trang 9
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Ý xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 9/41
- cứng
- cứng cỏi
- cứng ngắc
- cứng nhắc
- cứng đầu
- cứt
- cứt ráy
- cứu
- cứu hộ
- cứu nguy
- cứu tinh
- cứu vớt
- cừu
- cừu con
- cử chỉ
- cử tri
- cử động
- cử động được
- cửa
- cửa hàng
- cửa hàng bách hoá
- cửa hàng tạp hoá
- cửa sông
- cửa sổ
- cửa xoay
- cự giải
- cự thạch
- cự đà
- cựa
- cực
- cực khoái
- cực tím
- cực điểm
- cực đoan
- cực đại
- cựu ước
- da
- da-grép
- da thuộc
- dai
- danh cách
- danh dự
- danh giá
- danh pháp
- danh sách
- danh tiếng
- danh từ
- danh từ hoá
- danh từ riêng
- dao
- dao cạo
- dao găm
- dao lam
- dao rọc giấy
- di chuyển
- di chúc
- di chứng
- di căn
- di sản
- di truyền học
- di tản
- di động
- dim-ba-bu-ê
- dinh dưỡng
- dinh thự
- diêm
- diêm vương tinh
- diên vĩ
- diều
- diễm ca
- diễn
- diễn giải
- diễn viên
- diễn viên hài
- diễn xuất
- diễn đàn
- diệc
- diệp lục tố
- diệt chủng
- do
- do dự
- do thái
- do thái giáo
- doanh nghiệp
- doạ
- doạ tố giác
- du côn
- du kích
- du lịch
- du thuyền
- dung dịch
- dung môi
- dung nham
- duy ngô nhĩ
- duy nhất
- duy trì
- duỗi
- duỗi ra
- dài
- dàn hợp xướng
- dàn nhạc
- dành
- dành cho
- dành dụm
- dày
- dày đặc
- dái
- dám
- dán
- dáng nhìn nghiêng
- dâm
- dâm bụt
- dân binh
- dân chủ
- dân chủ hoá
- dân cư
- dân luật
- dân làng
- dân quân
- dân số
- dân số kí
- dân tộc
- dân tộc học
- dâng
- dâu
- dâu tây
- dâu tằm
- dây
- dây an toàn
- dây chằng
- dây cương
- dây leo
- dây lưng
- dây nói
- dây nịt
- dây xích
- dã man
- dã ngoại
- dãy
- dép
- dép lào
- dê
- dì
- dìm
- dính
- dòng
- dòng chảy
- dòng chữ
- dòng điện
- dông
- dù
- dù sao đi nữa
- dùi
- dùi cui
- dùi trống
- dùng
- dúi
- dăm
- dăm-bi-a
- dĩ nhiên
- dĩa
- dũng cảm
- dơ
- dơi
- dư chấn
- dư thừa
- dư vị
- dưa
- dưa chuột
- dưa chuột biển
- dưa hấu
- dưa leo
- dương
- dương cầm
- dương cực
- dương lịch
- dương vật
- dương xỉ
- dưới
- dường như
- dưỡng chất
- dưỡng khí
- dược học
- dược khoa
- dược phẩm
- dược sĩ
- dược sư
- dạ
- dạ con
- dạ cỏ
- dạ dày
- dạ oanh
- dại
- dại dột
- dạo
- dạo này
- dạy
- dạy bảo
- dạy học
- dải