Từ tiếng Việt sang tiếng Ý: "… tiếng Ý là gì" — trang 7
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Ý xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 7/40
- câu cá
- câu giờ
- câu hỏi
- câu lạc bộ
- câu lạc bộ đêm
- câu nói
- câu đố
- cây
- cây bụi
- cây lê
- cây nham lê
- cây nô-en
- cây son
- cây số
- cây xăng
- cây ăn quả
- cây ăn trái
- cãi
- cãi cọ
- cãi vã
- cò
- cò mỏ giày
- còi
- còm
- còn
- có
- có chết
- có giá trị
- có hoài bão
- có khả năng
- có lẽ
- có mặt
- có một không hai
- có năng lực
- có thai
- có thể
- có trách nhiệm
- có tội
- có vậy thôi
- có vẻ
- có ích
- cóc
- cô
- cô dâu
- cô giáo
- cô gái
- cô-lô-ra-đô
- cô-lôm-bi-a
- cô-lôm-bô
- cô-mô-rô
- cô nhi
- cô nhi viện
- cô-pen-ha-gen
- cô-pen-ha-ghen
- cô-xô-vô
- cô đơn
- cô ấy
- côn trùng
- côn trùng học
- công
- công bằng
- công bố
- công chúa
- công chúng
- công chức
- công cộng
- công dân
- công giáo
- công kích
- công lịch
- công nghiệp
- công nghệ
- công nghệ sinh học
- công nghệ thông tin
- công nhân
- công quốc
- công-te-nơ
- công thức
- công ty
- công tăng
- công tước
- công tố viên
- công viên
- công viên giải trí
- công việc
- công-xoóc-xi-om
- công xéc tô
- công đoàn
- côrnêliô
- côsin
- côtang
- cù
- cù lao
- cùi
- cùn
- cùng nhau
- cùng với
- cú
- cú chạm
- cú lợn
- cú muỗi
- cú pháp
- cú đánh
- cú đêm
- cú đòn
- cúc
- cúc vu
- cúc đá
- cúi
- cúm
- cún
- cún con
- cúp
- cút
- căm
- căm bốt
- căn bậc ba
- căn bậc hai
- căn bệnh
- căn cứ
- căn hộ
- căn nhà
- căn số
- căng-gu-ru
- căng thẳng
- căng tin
- cũ
- cũi
- cũng
- cũng như
- cũng như vậy
- cơ
- cơ bắp
- cơ hoành
- cơ học
- cơ học lượng tử
- cơ hội
- cơ năng
- cơ quan
- cơ quan ngôn luận
- cơ sở
- cơ sở dữ liệu
- cơ sở hạ tầng
- cơ đốc
- cơ đốc giáo
- cơ đốc nhân
- cư dân
- cư dân mạng
- cư-rơ-gư-xtan
- cư trú
- cư xử
- cưa
- cương cứng
- cước
- cưới
- cướp
- cướp biển
- cướp giật
- cười
- cười mỉm
- cường đạo
- cường độ
- cưỡng dâm
- cưỡng hiếp
- cược
- cạc vi-dít
- cạnh huyền
- cạo
- cả
- cả hai
- cả ngày
- cả tin
- cải bó xôi
- cải bắp
- cải cách
- cải ngựa
- cải thiện
- cải thìa
- cải tiến
- cải xoong
- cải xoăn
- cảm
- cảm biến
- cảm giác
- cảm thấy
- cảm xúc
- cảm ơn
- cảm ơn nhiều
- cản trở
- cảng
- cảng hàng không
- cảnh báo
- cảnh dựng
- cảnh sát
- cảnh sát trưởng
- cảnh sắc
- cảnh vật
- cấm
- cấm chỉ
- cấm vận