Từ tiếng Việt sang tiếng Ý: "… tiếng Ý là gì" — trang 5
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Ý xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 5/40
- cháu trai
- cháy
- châm
- châm biếm
- châm cứu
- chân
- chân chính
- chân chống
- chân dung
- chân giò
- chân không
- chân lý
- chân thành
- chân trời
- chân trời sự kiện
- chân vịt
- chân đất
- châu báu
- châu chấu
- châu lục
- châu mỹ
- châu phi
- châu á
- châu âu
- châu úc
- châu đại dương
- chè
- chèn
- chèo
- chém đầu
- chén
- chêm
- chì
- chìa
- chìa khoá
- chìa vôi
- chìm
- chích
- chín
- chín mươi
- chính
- chính khách
- chính phủ
- chính sách
- chính thống
- chính thức
- chính trị
- chính trị gia
- chính tả
- chính xác
- chính yếu
- chòi
- chòm sao
- chó
- chó chết
- chó con
- chó hoang châu phi
- chó phốc sóc
- chó rừng
- chó sói
- chó sói đất
- chó đốm
- chóp
- chôm
- chôm chôm
- chôn
- chôn cất
- chùi
- chùm
- chú
- chú giải
- chú lùn
- chú rể
- chú ý
- chúa
- chúa ba ngôi
- chúc mừng năm mới
- chúc mừng sinh nhật
- chúc ngủ ngon
- chúc phúc
- chúc từ
- chúng ta
- chúng tôi
- chút
- chăm chỉ
- chăm sóc
- chăn
- chĩa
- chũm choẹ
- chơi
- chơi đẹp
- chưa
- chương
- chương não
- chương trình
- chương trình truyền hình
- chướng khí
- chướng ngại
- chạm
- chạy
- chạy nước rút
- chảo
- chảy
- chảy máu
- chảy mồ hôi
- chấm
- chấn thương
- chấn tâm
- chấp hành
- chấp nhận
- chất
- chất bán dẫn
- chất béo
- chất bảo quản
- chất cản quang
- chất diệp lục
- chất dẻo
- chất giải độc
- chất khí
- chất lượng
- chất lỏng
- chất nổ
- chất rắn
- chất đạm
- chất độc
- chất độc da cam
- chần chừ
- chẩn đoán
- chậm
- chậm chạp
- chật
- chật hẹp
- chắc chắn
- chắc rằng
- chắp
- chắt
- chẳng
- chẳng chóng thì chầy
- chẵn
- chặn
- chặn giấy
- chặn lại
- chặt đầu
- chẻ
- chế nhạo
- chế tạo
- chế độ
- chế độ ăn uống
- chết
- chết đuối
- chỉ
- chỉ nha khoa
- chỉ số
- chỉ thị
- chỉ trích
- chỉnh
- chị
- chị dâu
- chị ấy
- chịch
- chịu
- chịu đựng
- chọc
- chọc lét
- chọi
- chọn
- chỏm
- chốc
- chốc lát
- chối
- chối bỏ
- chốn
- chống
- chống chọi
- chống lại
- chống phát xít
- chống đối
- chốt
- chốt cửa
- chồi
- chồn hôi
- chồn nâu
- chồng
- chồng chưa cưới
- chổi
- chỗ
- chỗ che
- chỗ ở
- chộp lấy
- chớp
- chờ
- chờ đợi
- chờn vờn
- chợ
- chợ trời
- chợt
- chục
- chụp
- chụp hình
- chụp ảnh