Từ tiếng Việt sang tiếng Ý: "… tiếng Ý là gì" — trang 3
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Ý xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 3/40
- bướm
- bướm đêm
- bướng bỉnh
- bướu
- bưởi
- bưởi chùm
- bạc
- bạc hà
- bạch biến
- bạch cung
- bạch cầu
- bạch dương
- bạch huyết
- bạch hầu
- bạch kim
- bạch mã hoàng tử
- bạch nga
- bạch phiến
- bạch tuyết
- bạch tuộc
- bạn
- bạn gái
- bạn trai
- bạo chúa
- bạo loạn
- bạo lực
- bản báo cáo
- bản chất
- bản dịch
- bản ghi
- bản lề
- bản năng
- bản quyền
- bản sao
- bản thân
- bản tin
- bản án
- bản đồ
- bảng
- bảng chữ cái
- bảng cửu chương
- bảng đen
- bảo bình
- bảo gia lợi
- bảo hiểm
- bảo lãnh
- bảo thủ
- bảo trì
- bảo tàng
- bảo tồn
- bảo vệ
- bảy
- bảy mươi
- bấc
- bất bạo động
- bất chấp
- bất công
- bất cẩn
- bất cứ
- bất hợp pháp
- bất kham
- bất khả thi
- bất kỳ
- bất ngờ
- bất nhẫn
- bất tử
- bầu
- bầu bạn
- bầu cử
- bầu phiếu
- bầu trời
- bầy
- bẩm sinh
- bẩn
- bẩn thỉu
- bẫy
- bẫy kẹp
- bẫy mìn
- bậc
- bận
- bận rộn
- bập bênh
- bật
- bật lửa
- bậu
- bắc
- bắc bán cầu
- bắc băng dương
- bắc carolina
- bắc hàn
- bắc kinh
- bắc ma-xê-đô-ni-a
- bắc sĩ tâm lý
- bắc ái nhĩ lan
- bắc âu
- bắc đại dương
- bắc đẩu
- bắc đẩu thất tinh
- bắn
- bắp
- bắp chân
- bắp cải
- bắp rang
- bắt
- bắt buộc
- bắt chước
- bắt cóc
- bắt giữ
- bắt nguồn
- bắt nạt
- bắt đầu
- bằm
- bằng
- bằng chứng
- bằng cách
- bằng cấp
- bằng không
- bằng lăng
- bằng mọi giá
- bằng phẳng
- bẹ
- bẹn
- bến
- bến tàu
- bến xe buýt
- bếp
- bề mặt
- bề ngoài
- bể
- bể bơi
- bể cá
- bễ
- bệ
- bệnh
- bệnh dại
- bệnh dịch
- bệnh học
- bệnh nhân
- bệnh than
- bệnh trạng
- bệnh viện
- bỉ
- bị bể
- bị cáo
- bị thương
- bị đơn
- bị động
- bị ốm
- bịp
- bịt mắt bắt dê
- bọ
- bọ chét
- bọ cánh cứng
- bọ cạp
- bọ hung
- bọ ngựa
- bọ que
- bọ rùa
- bọn
- bọng đái
- bọt
- bọt biển
- bỏ
- bỏ chạy
- bỏ cuộc
- bỏ mặc
- bỏ mối
- bỏ phiếu
- bỏ rơi
- bỏ tù
- bỏng
- bỏng ngô
- bố
- bốc mùi thối
- bối cảnh
- bối rối
- bốn
- bốn mươi
- bốt-xoa-na
- bồ câu
- bồ công anh
- bồ nông
- bồ đào nha
- bồi
- bồi hoàn
- bồi thẩm đoàn
- bồn tắm
- bồn địa
- bỗng
- bộ
- bộ binh
- bộ luật dân sự
- bộ luật hình sự
- bộ lạc
- bộ máy
- bộ nhớ
- bộ nhớ đệm
- bộ phận
- bộ tộc
- bộ xương