Từ tiếng Việt sang tiếng Ý: "… tiếng Ý là gì" — trang 30
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Ý xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 30/41
- thích nghi
- thính giác
- thính giả
- thòi lòi
- thòng lọng
- thói
- thói quen
- thóp
- thô
- thôi
- thôi thì
- thôn
- thông
- thông báo
- thông dịch viên
- thông minh
- thông rụng lá
- thông số
- thông thiên học
- thông thường
- thông tin
- thông tục
- thông điệp
- thù
- thù đủ
- thùng
- thùng rượu
- thú
- thú có túi
- thú cưng
- thú lông nhím
- thú mỏ vịt
- thú nhận
- thú nhồi bông
- thú nuôi
- thú vật
- thú vị
- thú y
- thú ăn kiến
- thăm
- thăm dò
- thăn
- thăng chức
- thơ
- thơm
- thư
- thư giãn
- thư ký
- thư lại
- thư mục
- thư pháp
- thư viện
- thư điện tử
- thưa kiện
- thương
- thương gia
- thương lượng
- thương mại
- thương nghiệp
- thương phẩm
- thương số
- thương thuyết
- thương tích
- thương tật
- thương đội
- thước anh
- thước kẻ
- thước đo
- thước đo góc
- thường
- thường dân
- thường hay
- thường lui tới
- thường lệ
- thường xanh
- thường xuyên
- thưởng
- thưởng thức
- thược dược
- thượng hải
- thượng nghị viện
- thượng sĩ
- thạch
- thạch anh
- thạch lựu
- thạch nhũ
- thạch quyển
- thả
- thả ra
- thảm
- thảm hoạ
- thảm hại
- thảm đỏ
- thảo luận
- thảo nguyên
- thấp
- thất bại
- thất học
- thất lạc
- thất nghiệp
- thất vọng
- thấu kính
- thấy
- thần
- thần bí
- thần chú
- thần giao cách cảm
- thần học
- thần kinh
- thần kinh học
- thần linh
- thần nông
- thần quyền
- thần số học
- thần thoại
- thần thánh
- thần tiên
- thần tượng
- thầy bói
- thầy giáo
- thầy mo
- thầy sáu
- thầy thuốc
- thầy thuốc thú y
- thầy tu
- thẩm phán
- thẩm vấn
- thậm chí
- thậm chí không
- thận
- thập kỷ
- thật
- thật là
- thật ra
- thật sự
- thật thà
- thật vậy
- thắc mắc
- thắng
- thắng lợi
- thắp
- thắt lưng
- thằn lằn
- thằn lằn bóng
- thằng ngu
- thằng ngốc
- thẳng
- thẳng thắn
- thẹo
- thẻ
- thẻ ghi nợ
- thẻ tín dụng
- thế giới
- thế giới ngữ
- thế kỉ
- thế lực
- thế mà
- thế nào
- thế năng
- thế thì
- thế tục
- thế vận hội
- thế à
- thề
- thể chất
- thể diện
- thể dục
- thể loại
- thể tích
- thỉnh thoảng
- thị giác
- thị lực
- thị sai
- thị thực
- thị trưởng
- thị tộc
- thịnh nộ
- thịt
- thịt bò
- thịt viên
- thọc
- thỏ
- thỏ rừng
- thỏa mãn
- thối
- thống kê
- thống kê học
- thống soái
- thống đốc
- thổ
- thổ cẩm
- thổ dân
- thổ ngữ
- thổ nhĩ kì
- thổ tả
- thổi
- thờ
- thờ ơ
- thời bình
- thời chiến