Từ tiếng Việt sang tiếng Ý: "… tiếng Ý là gì" — trang 35
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Ý xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 35/41
- tờ rơi
- tởm
- tục lệ
- tục ngữ
- tủ
- tủ khóa cá nhân
- tủ lạnh
- tủ nhỏ
- tủ quần áo
- tủ sách
- tủ sắt
- tủy xương
- tứ diện
- tứ kết
- tứ quý
- tức
- tức giận
- tức là
- từ
- từ bi
- từ bỏ
- từ chối
- từ chức
- từ loại
- từ mượn
- từ ngoại lai
- từ nguyên
- từ nguyên học
- từ ngữ
- từ quyển
- từ thiện
- từ trái nghĩa
- từ trường
- từ trần
- từ tính
- từ từ
- từ vị
- từ vựng
- từ điển
- từ đồng nghĩa
- từng
- tử cung
- tử hình
- tử ngoại
- tử thi
- tử tước
- tử vong học
- tửu quán
- tự do
- tự do báo chí
- tự do hoá
- tự hào
- tự nhiên
- tự sát
- tự sướng
- tự tin
- tự truyện
- tự trị
- tự tử
- tự động
- tự động từ
- tựa hồ
- tỷ suất
- u
- u-dơ-bê-ki-xtan
- u-gan-đa
- u ám
- ui da
- ung thư
- urani
- urbanô
- uy hiếp
- uy kiên
- uy tín
- uyển ngữ
- uýt-ki
- uẩn
- uốn ván
- uống
- uỷ ban
- va chạm
- va li
- va-lét-ta
- va-ti-căng
- vai
- valentinô
- van
- van-xơ
- vanađi
- vang vọng
- ve
- ve sầu
- ven
- vi ba
- vi hiến
- vi khuẩn
- vi khí hậu
- vi lượng đồng căn
- vi mạch
- vi mạch tích hợp
- vi rút
- vi sinh vật
- vi sinh vật học
- vi sóng
- vi trùng
- vi trùng corona
- vi-ô-lông-xen
- vin-ni-út
- vinh quang
- viêm
- viêm da
- viêm gan
- viêm họng
- viêm khớp
- viêm khớp dạng thấp
- viêm màng não
- viêm mũi
- viêm não
- viêm phế quản
- viêm phổi
- viêm quầng
- viêm ruột
- viêm ruột thừa
- viêm tai
- viêm xoang
- viên
- viên chức
- viên thuốc con nhộng
- viên tịch
- viên đạn
- viết
- viết chì
- viết chương trình
- viết tắt
- viễn tây
- việc
- việc làm
- việc nhà
- việc nếm thử
- việc tuần tra
- việc được giao
- viện hàn lâm
- viện sĩ
- việt nam
- việt ngữ
- vo vo
- voi
- voi biển
- vua
- vui
- vui lòng
- vui vẻ
- vun
- vung
- vuông
- vuốt
- và
- vài
- vàng
- vàng da
- vành đai
- vào
- vá
- vác-sa-va
- ván trượt
- váng sữa
- váy
- vâng
- vây
- vãi
- vãi lồn
- vé
- véc ni
- véc-xai
- véo
- vê-nê-du-ê-la
- vì
- vì sao
- vì thế
- ví
- ví dụ
- ví tiền
- vích-to-ri-a
- vít
- vòi
- vòi hoa sen
- vòi nhụy
- vòi rồng
- vòi sen
- vòm
- vòm miệng
- vòng
- vòng hoa
- vòng tay
- vòng tròn
- vòng đu quay
- vòng đời
- vô
- vô chính phủ
- vô cùng