Từ tiếng Việt sang tiếng Ý: "… tiếng Ý là gì" — trang 37
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Ý xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 37/41
- xe hơi
- xe khách
- xe kéo
- xe lu
- xe-lô
- xe lăn
- xe lửa
- xe máy
- xe mô tô
- xe ngựa
- xe rùa
- xe tay ga
- xe tăng
- xe tải
- xe tắc xi
- xe van
- xe điện bánh hơi
- xe điện đụng
- xe đạp
- xe đẩy
- xem
- xen-ti-mét
- xentimét
- xi măng
- xi-rô
- xin chào
- xin lỗi
- xinh
- xinh xắn
- xinh đẹp
- xiêm
- xiên
- xiếc
- xlô-va-ki-a
- xlô-ven-ni-a
- xoa
- xoa dịu
- xoay
- xong
- xoài
- xoăn
- xoắn ốc
- xtốc-khôm
- xu
- xu-chiêng
- xu thế
- xu-đăng
- xua đi
- xui
- xui xẻo
- xung lực
- xung quanh
- xung đột
- xuy-rích
- xuyên qua
- xuân
- xuất bản
- xuất hiện
- xuất khẩu
- xuất phát từ
- xuất sắc
- xuất tinh
- xuống
- xuống xe
- xuồng
- xuồng cứu sinh
- xà beng
- xà bông
- xà cừ
- xà lách
- xà phòng
- xài
- xá xị
- xác
- xác lập
- xác minh
- xác nhận
- xác suất
- xác đáng
- xác định
- xác ướp
- xâm chiếm
- xâm lăng
- xâm lược
- xâm phạm
- xâm thực
- xâu
- xây
- xây dựng
- xây lại
- xây-sen
- xã
- xã hội
- xã hội chủ nghĩa
- xã hội học
- xã hội đen
- xé
- xéc-bi
- xê-nê-gan
- xê-ri
- xê-tôn
- xê-un
- xì
- xì-gà
- xì trum
- xì-trét
- xí bệt
- xí nghiệp
- xích
- xích vĩ
- xích đạo
- xóa
- xói mòn
- xóm
- xô
- xô-crát
- xô-ma-li
- xô-phi-a
- xô viết
- xúc giác
- xúc phạm
- xúc tu
- xúc tác
- xúc xích
- xúi giục
- xúp
- xăng
- xăng-ti-mét
- xơ
- xơ gan
- xơ-un
- xơi
- xưa
- xưng tội
- xương
- xương bàn đạp
- xương chày
- xương chậu
- xương cụt
- xương hộp
- xương móc
- xương rồng
- xương sàng
- xương sườn
- xương sống
- xương thuyền
- xương thái dương
- xương trụ
- xương đòn
- xưởng
- xưởng đúc tiền
- xạ hương
- xạ thủ
- xạ thủ bắn tỉa
- xạ trị
- xả
- xảo quyệt
- xảo trá
- xảy ra
- xấc láo
- xấc xược
- xấp xỉ
- xấu
- xấu hơn
- xấu hổ
- xấu xa
- xấu xí
- xấu đi
- xập xí xập ngầu
- xẻng
- xếp
- xỉ
- xỉn
- xỉu
- xịt
- xỏ
- xốt
- xổ số
- xứng đáng
- xử nữ
- y hệt
- y lãng
- y nhã
- y pha nho
- y sinh
- y tá
- y viện
- y-ê-men
- yên
- yên bình
- yên lặng
- yên tĩnh
- yêu
- yêu cầu
- yêu nước
- yêu quý
- yêu thuật
- yến
- yến mạch
- yến tiệc