Từ tiếng Việt sang tiếng Ý: "… tiếng Ý là gì" — trang 36
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Ý xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 36/41
- vô cảm
- vô danh
- vô dụng
- vô giá trị
- vô hiệu
- vô hình
- vô hạn
- vô-lăng
- vô nghĩa
- vô sinh
- vô thanh
- vô thần luận
- vô trách nhiệm
- vô trùng
- vô tuyến truyền hình
- vô tội
- vô ích
- vô ý
- vô đạo đức
- vô định hình
- vôi
- vôn
- vôtca
- võ sĩ
- võng
- võng mạc
- vùng
- vùng biển
- vùng dưới đồi
- vùng nhớ đệm
- vú
- văn bia
- văn bản
- văn chương
- văn cảnh
- văn hoá
- văn học
- văn kiện
- văn minh
- văn phòng
- văn phòng phẩm
- văn phạm
- văn xuôi
- văng tục
- vĩ
- vĩ cầm
- vĩ mô
- vĩ tuyến
- vĩ đại
- vĩ độ
- vĩnh cửu
- vĩnh viễn
- vũ công
- vũ hán
- vũ khí
- vũ khí hạt nhân
- vũ lượng kế
- vũ trang
- vũ trường
- vũ trụ
- vũng
- vơ-ni-dơ
- vương miện
- vương quốc
- vương quốc anh
- vương thuỷ
- vương triều
- vương tử
- vườn
- vườn bách thảo
- vườn rau
- vườn thú
- vượn
- vượn cáo
- vượt
- vượt qua
- vạc
- vạch
- vạn
- vạn lí trường thành
- vạn tuế
- vạn vật
- vải
- vải trải giường
- vải vóc
- vấn đề
- vần
- vẫn
- vẫn còn
- vẫn thạch
- vận
- vận chuyển
- vận may
- vận mệnh
- vận rủi
- vận tốc
- vận động
- vận động viên
- vật
- vật che
- vật chất
- vật chủ
- vật cưng
- vật liệu
- vật lí cổ điển
- vật lý
- vật lý học
- vật sống
- vật thể
- vật tổ
- vậy
- vậy mà
- vắc-xin
- vắng
- vắng mặt
- vắt
- vắt sữa
- vặn
- vẹo
- vẹt
- vẻ
- vẻ duyên dáng
- vẻ yêu kiều
- vẽ
- vết
- vết cào
- vết thương
- vết xước
- về
- về hướng
- về phía
- về phía trước
- về điều đó
- vệ sinh
- vệ sĩ
- vệ tinh
- vệt
- vỉa hè
- vị
- vị hôn phu
- vị hôn thê
- vị ngữ
- vị tinh
- vị trí
- vịnh
- vịt
- vỏ
- vốc
- vốn
- vỗ béo
- vỗ tay
- vớ
- với
- với nhau
- vở
- vỡ
- vợ
- vợ chưa cưới
- vợt
- vụ
- vụ bê bối
- vụ cháy
- vụ kiện
- vụ nổ súng
- vụng về
- vứt
- vứt bỏ
- vừa
- vừa mới
- vừa phải
- vừa rồi
- vừng
- vữa
- vững chắc
- wiki hóa
- wiktionary
- xa
- xa hơn
- xa lộ
- xa-rai-ê-vô
- xa xôi
- xan ma-ri-nô
- xanh
- xanh da trời
- xanh kít và nê-vít
- xanh lơ
- xanh lục
- xanh ngọc
- xaviê
- xay
- xcan-đi-na-vi
- xcốt-len
- xe
- xe buýt
- xe bò
- xe cút kít
- xe cấp cứu
- xe cộ
- xe cứu thương
- xe gắn máy