Từ tiếng Việt sang tiếng Ý: "… tiếng Ý là gì" — trang 21
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Ý xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 21/41
- ngũ cốc
- ngũ giác
- ngơi
- ngư dân
- ngư lôi
- ngư phủ
- ngưng
- ngươi
- người
- người anh
- người ba lan
- người bán
- người bạn
- người bảo vệ
- người bắt đầu
- người bị thương
- người ca-na-đa
- người cao tuổi
- người chiến thắng
- người chuyên nghiệp
- người chuyển giao
- người châu phi
- người châu á
- người châu âu
- người chăn cừu
- người chơi quần vợt
- người chỉ huy
- người cung cấp tin
- người công giáo
- người cưỡi ngựa
- người cộng sản
- người da đen
- người da đỏ
- người do thái
- người dã man
- người già
- người giám sát
- người gác
- người hoa kỳ
- người hy lạp
- người hàng thịt
- người hâm mộ
- người hồi
- người hồi giáo
- người ireland
- người islam
- người khác
- người khổng lồ
- người la mã
- người làm vườn
- người lính
- người lùn
- người lạ
- người lịch thiệp
- người lớn
- người mexico
- người mua
- người mà
- người máy
- người mẫu
- người mỹ
- người nga
- người nghiện ma túy
- người ngoài hành tinh
- người ngoại quốc
- người nhảy
- người nhật
- người nào đó
- người nước ngoài
- người pháp
- người phân tích
- người phương tây
- người phục vụ
- người quen
- người quý phái
- người quản lý
- người rome
- người sáng lập
- người sống sót
- người ta
- người thanh tra
- người thuê
- người thân
- người thường
- người thổ nhĩ kỳ
- người thứ ba
- người thừa kế
- người trung quốc
- người trông coi
- người tuyết
- người tây ban nha
- người tình
- người tư vấn
- người xem
- người xin có giang
- người xéc-bi
- người yêu
- người áo
- người ý
- người ăn chay
- người đi bộ
- người đi du lịch
- người đi săn
- người đưa thư
- người đại lý
- người đầu tư
- người đồng tính nữ
- người đức
- người ả rập
- người ấn độ
- ngưỡng
- ngược
- ngược lại
- ngược đãi
- ngượng
- ngạc nhiên
- ngại
- ngất
- ngẫu nhiên
- ngập
- ngắn
- ngắn gọn
- ngắt điện
- ngọc
- ngọc lam
- ngọc lan
- ngọc lân
- ngọc lục bảo
- ngọc thạch
- ngọc trai
- ngọn lửa
- ngọt
- ngọt xớt
- ngồi
- ngồi xuống
- ngồi xổm
- ngỗng
- ngộ ái nị
- ngờ nghệch
- ngờ vực
- ngụ ngôn
- ngủ
- ngủ gật
- ngủ gục
- ngủ ngon
- ngứa
- ngừng
- ngửi
- ngữ cảnh
- ngữ pháp
- ngữ văn
- ngữ âm học
- ngữ điệu
- ngựa
- ngựa trời
- ngựa vằn
- ngực
- nha sĩ
- nha đam
- nhai
- nhang
- nhanh
- nhanh lên
- nhau
- nhiên liệu
- nhiếp chính
- nhiếp hộ tuyến
- nhiếp ảnh
- nhiếp ảnh gia
- nhiều
- nhiều hơn
- nhiều quá
- nhiễm
- nhiệm vụ
- nhiệt hoá học
- nhiệt hóa học
- nhiệt kế
- nhiệt tình
- nhiệt độ
- nhiệt động lực học
- nho
- nho khô
- nhu cầu
- nhu liệu
- nhu thuật
- nhu đạo
- nhum
- nhung
- nhuộm
- nhà
- nhà báo
- nhà băng
- nhà bếp
- nhà chuyên môn
- nhà chọc trời
- nhà chứa
- nhà dân chủ
- nhà ga
- nhà giàu
- nhà giả kim