Từ tiếng Việt sang tiếng Ý: "… tiếng Ý là gì" — trang 23
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Ý xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 23/41
- nâng cốc
- nâu
- nâu sẫm
- nã phá luân
- não
- né
- né tránh
- ném
- ném bom
- nê-pan
- nêm
- nên
- nòng
- nòng nọc
- nó
- nói
- nói bậy
- nói chuyện
- nói dối
- nói lái
- nói láo
- nói sạo
- nói thầm
- nói to tiếng
- nói tóm lại
- nói đùa
- nón
- nón bảo hiểm
- nón len
- nóng
- nóng chảy
- nô dịch
- nô-en
- nô lệ
- nô-ê
- nôi
- nôn
- nông dân
- nông nghiệp
- nông nghiệp hữu cơ
- nông nô
- nông thôn
- nông trường
- núi
- núi lửa
- núm vú
- núm vú giả
- nút
- nút bấm
- năm
- năm mươi
- năm mới
- năm nhuận
- năng lượng
- năng lượng tái tạo
- năng lực
- năng động
- nĩa
- nơi
- nơi ở
- nơtron
- nước
- nước anh
- nước bọt
- nước chanh
- nước chè
- nước chấm
- nước có ga
- nước cường toan
- nước cốt dừa
- nước da
- nước dãi
- nước dùng
- nước giải khát
- nước hoa
- nước khoáng
- nước lèo
- nước miếng
- nước muối
- nước mũi
- nước mắt
- nước ngoài
- nước ngọt
- nước ngọt có ga
- nước nặng
- nước pháp
- nước sơn
- nước thơm
- nước tiểu
- nước uống
- nước xốt cà chua
- nước ép
- nước đi
- nước đái
- nướu
- nạn
- nạn nhân
- nạng
- nạo
- nạo vét
- nạp
- nạp điện
- nảy
- nấc
- nấm
- nấu
- nấu ăn
- nẫu
- nắm
- nắm đấm
- nắng
- nắp
- nằm
- nằm xuống
- nặc danh
- nặng
- nẹp
- nẻo
- nếm
- nến
- nếu
- nếu không
- nền
- nền móng
- nền tảng
- nệm
- nệm hơi
- nịnh nọt
- nịt vú
- nỏ
- nối
- nốt mi
- nốt ruồi
- nốt si
- nốt tròn
- nốt tròn đôi
- nốt đen
- nồi
- nồi áp suất
- nổ
- nổi
- nổi bật
- nổi giận
- nổi tiếng
- nỗ lực
- nỗi buồn
- nỗi buồn tẻ
- nỗi lo
- nỗi sợ
- nội bào
- nội bộ
- nội các
- nội dung
- nội tiết
- nội tiết tố
- nội động từ
- nở
- nợ
- nụ cười
- nụ hôn
- nứng
- nửa
- nửa đêm
- nữ
- nữ anh hùng
- nữ diễn viên
- nữ giáo viên
- nữ hoàng
- nữ nhân vật chính
- nữ sinh
- nữ thần
- nữ tu
- nữ tính
- nữu ước
- nực cười
- oanh
- oanh tạc cơ
- ong
- ong bắp cày
- ong chúa
- oxi hoá khử
- oxit
- oát
- oóc-gan
- oải hương
- oẳn tù tì
- pa-lét-xtin
- pa-pua niu ghi-nê
- palađi
- patriciô
- pha
- pha lê
- pha-ra-ông
- phanh
- phanxicô
- phao
- phao cứu sinh
- phao-lô
- phaolô
- phau