Từ tiếng Việt sang tiếng Ý: "… tiếng Ý là gì" — trang 41
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Ý xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 41/41
- đối xử
- đối đãi
- đống
- đốt
- đồ
- đồ biển
- đồ bơi
- đồ chơi
- đồ dùng
- đồ gốm
- đồ gỗ
- đồ lót
- đồ nghề
- đồ sứ
- đồ thừa
- đồ trang sức
- đồ trang điểm
- đồ vật
- đồ ăn
- đồ ăn nhanh
- đồ đạc
- đồi
- đồi não
- đồn điền
- đồn đột
- đồng
- đồng bào
- đồng bằng
- đồng chí
- đồng cỏ
- đồng euro
- đồng hồ
- đồng hồ báo thức
- đồng hồ cát
- đồng hồ reo
- đồng hồ vạn năng
- đồng lõa
- đồng lầy
- đồng minh
- đồng nghiệp
- đồng nhất
- đồng phạm
- đồng phục
- đồng quê
- đồng rêu
- đồng rúp
- đồng thanh
- đồng thau
- đồng tiền
- đồng tâm
- đồng tính
- đồng vị
- đồng xu
- đồng ý
- đồng điếu
- đổ
- đổ lỗi
- đổ mồ hôi
- đổ đầy
- đổi
- đổi ý
- độ
- độ c
- độ cao
- độ phân giải
- độ sâu
- độ ẩm
- độc
- độc hại
- độc lập
- độc nhất
- độc thân
- độc tố
- độc ác
- đội
- đội trưởng
- động
- động cơ
- động mạch
- động mạch chủ
- động mạch cảnh
- động mạch vành
- động năng
- động tác
- động từ
- động vật
- động vật có vú
- động vật học
- động vật nguyên sinh
- động đất
- đột biến
- đột ngột
- đột quỵ
- đỡ
- đợi
- đụ
- đụ má
- đụn
- đủ
- đứa bé
- đứa trẻ
- đức
- đức hồng y
- đức ông
- đứng
- đứng yên
- đứt quãng
- đực
- đựng
- ơi
- ơn
- ơn xá
- ưng biển
- ưu
- ước bang
- ước lượng
- ước mơ
- ướt
- ả rập
- ảnh
- ảnh hưởng
- ảnh khỏa thân
- ảo tưởng
- ảo ảnh
- ấm
- ấm cúng
- ấn
- ấn chương
- ấn tượng
- ấn độ
- ấn độ dương
- ấp
- ầm
- ầm ĩ
- ẩm
- ẩm thực
- ẩn
- ẩn danh
- ẩn dụ
- ếch
- ỉa
- ịch
- ốc
- ốc anh vũ
- ốc mượn hồn
- ốc đảo
- ốm
- ống
- ống chích
- ống hút
- ống khói
- ống nghe
- ống nghiệm
- ống pô
- ống quyển
- ống thông
- ống xì đồng
- ốt-xlô
- ồn
- ổ
- ổ chuột
- ổ cắm
- ổ điện
- ổi
- ổn định
- ổng
- ớt
- ớt chuông
- ở
- ở dưới đó
- ở lại
- ở ngoài
- ở trong
- ở trên
- ở xa
- ở đâu
- ở đó
- ợ
- ụ
- ủi
- ủng
- ủng hộ
- ủy quyền
- ủy thác
- ứng biến
- ứng cử viên
- ứng dụng
- ứng tác
- ừ thì