Từ vựng tiếng Ý ≈B1 (trung cấp) — trang 6
1.149 từ ở cấp ≈B1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 6/6
- certezzatự tin, sự tự tin
- stadiosân vận động, giai đoạn
- frecciamũi tên, tên
- rivoltacuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, nổi dậy
- vasonồi, lọ hoa, bình
- spuntaremọc
- menzognalời nói dối
- determinatocố ý, nhất định
- lavoratorecông nhân, thợ, người thợ
- educazionegiáo dục, dạy dỗ
- vodkavôtca, rượu vôtca
- programmatođã định
- campanachuông
- frequenzatần số, tính thường xuyên
- grillettocò
- cannanòng, cần, cần câu
- profittolợi nhuận, lời
- timidongại, rụt rè
- torobò đực, khối xuyến, kim ngưu
- fratellinoem trai
- presentazionethuyết trình
- asciugamanokhăn
- inserirechèn, nhét, ấn
- nominarechọn, gọi
- fogliotờ
- modellangười mẫu
- protettoan toàn
- impulsođà
- mazzadùi cui, gậy tày, chày
- biciclettaxe đạp
- beneficenzatừ thiện, thiện nguyện
- autoretác giả, nhà văn
- cannonepháo, đại pháo, đại bác
- conflittoxung đột
- alloggiochỗ ở, phòng ở, nhá ở
- galleriahầm, đường hầm
- segacưa, cái cưa
- legahội, đồng minh, hạng
- torturaretra tấn
- frenophanh, thắng
- mezzogiornotrưa, buổi trưa, phía nam
- storiconhà viết sử, sử gia, nhà sử học
- cattolicocông giáo, người công giáo
- tramontohoàng hôn
- sollevarenâng, nhặt, lượm
- congressoquốc hội
- sirenatiên chim, còi máy, còi điện
- fangobùn, sình
- satellitevệ tinh, vệ tinh nhân tạo
- predamồi
- proibirecấm, cấm chỉ
- divorziatongười ly dị vợ, người ly dị chồng
- allenatorehuấn luyện viên, người quản lý
- letturasự đọc
- tronongai, ngai vàng
- nazistaquốc xã
- asiloviện cứu tế
- stufochán
- esecuzionetử hình
- portalecổng
- affondarechìm
- avvertimentosự báo trước, nhắc nhở
- microfonomáy vi âm, micrô
- monacotu sĩ, thầy tu, mô-na-cô
- fornolò, lò nướng, lò bánh mì
- favolachuyện cổ tích, truyện cổ tích, chuyện
- cassettongăn kéo, hộc
- vaccabò cái, cái
- pastamì ống, bột, bột nhồ
- rappresentantetiêu biểu, đại biểu, phó
- modificarechỉnh, điều chỉnh
- ostacolobước cản, chướng ngại, cừu
- vietarecấm, cấm chỉ
- sfortunahọa
- quotaphí, lệ phí
- contenutonội dung
- eccezionelệ ngoại, ngoại lệ
- appropriatophù hợp, thích hợp
- gonnaváy
- appetitosự ngon miệng, sự thèm ăn
- specialmentenhất là, đặc biệt là
- chattrò chuyện trực tuyến
- solamentechỉ, thôi
- volontàý chí
- all'esterohải ngoại, ngoài nước
- pubblicitàsự quảng cáo, quảng cáo
- venerdìthứ sáu
- albuman bom
- appứng dụng
- benisở hữu, tài sản
- opportunitàcơ hội
- tristebuồn, buồn bả
- unioneliên minh, liên bang, hợp
- luigiluy, aloisiô
- utentethành viên
- fiorinhép, tép
- gaskhí tê, khí
- livetrực tiếp
- nonchécũng như
- regimechế độ
- topáo
- applicazioneứng dụng, áp dụng
- identitàtính đồng nhất
- softwarephần mềm, phần ứng dụng
- senatothượng nghị viện
- lunedìthứ hai
- novitàtin tức, tin
- estremamentevô cùng, tột bậc, khó tin nổi
- esclusivamenteduy nhất
- forumdiễn đàn, hội thảo
- mailthư điện tử, thơ điện tử
- facoltàtrường, đại học, phân khoa
- referendumtrưng cầu dân ý, trưng cầu ý dân
- successivamentesau này, sau đó
- redditothu nhập
- cittadinanzaquyền công dân, quốc tịch
- golghi bàn, bàn, bàn thắng
- personalitàtính cách
- Brasileba tây
- mediantebằng cách, theo cách, bằng
- sanitàsức khỏe
- turismosự du lịch, du lịch
- dignitànhân phẩm
- riduzionesự làm nhẹ, sự làm dịu
- totalmentehoàn toàn, quá, hẳn
- varietàđa tạp
- opposizioneđối lập, đảng đối lập, trăng tròn
- vicephó
- weekendcuối tuần
- effettivamentethực ra, thật ra
- introduzionegiới thiệu, lời tựa
- recordbản ghi, kỉ lục
- solidarietàsự liên đới, tình đoàn kết
- velocementenhanh, mau
- giovedìthứ năm
- rapidamentenhanh, mau
- realmentethực ra, thật ra
- recentementegần đây, mới đây
- riolạch
- rocknhạc rock
- vigoresức mạnh
- complimentichúc mừng, xin chúc mừng
- felicitàhạnh phúc, may mắn, phúc
- leggermentehơi
- interamentehoàn toàn, quá, hẳn
- meridionalenam
- orienteđông, phía đông
- tempiođền, thiền viện
- ovesttây, phía tây